phản hạt

phản hạt

Các nhà khoa học nghiên cứu phản hạt trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạt cơ bản khối lượng bằng nhưng điện tích trái dấu với hạt tương ứng: "phản hạt" một khái niệm trong vật hạt nhân, chỉ một loại hạt cơ bản cùng khối lượng thời gian sống như hạt thông thường, nhưng mang điện tích các tính chất lượng tử khác ( dụ: spin, số baryon) trái ngược hoàn toàn. Khi một hạt phản hạt của gặp nhau, chúng sẽ triệt tiêu lẫn nhau giải phóng năng lượng dưới dạng bức xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phản hạt của electron positron, điện tích dương. (Positron phản hạt của electron, mang điện tích dương.)
    • Khi một proton gặp phản proton, chúng sẽ hủy diệt tạo ra năng lượng. (Khi một proton phản proton va chạm, chúng triệt tiêu nhau sinh năng lượng.)
    • Các nhà khoa học đã tạo ra phản hạt trong máy gia tốc hạt. (Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp phản hạt bằng thiết bị gia tốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản hạt vật chất": chỉ sự tương tác giữa hạt thường phản hạt, dẫn đến hiện tượng hủy hạt.
    • Sự va chạm giữa phản hạt vật chất giải phóng năng lượng khổng lồ. (Quá trình hủy hạt giữa phản hạt vật chất sinh ra năng lượng rất lớn.)
  • "phản vật chất": tập hợp các phản hạt tạo nên một dạng vật chất đối xứng với vật chất thông thường.
    • Vũ trụ có thể chứa các vùng phản vật chất bao gồm toàn bộ phản hạt. (Vũ trụ có thể những khu vực chỉ gồm phản hạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản (tiền tố): chỉ sự đối lập, trái ngược.
    • Phản trọng lực (lực đối lập với trọng lực).
  • Hạt (danh từ): phần tử nhỏ nhất của vật chất.
    • Hạt cơ bản (hạt không thể chia nhỏ hơn, như electron, quark).
Từ đồng nghĩa
  • Phản vật chất hạt: thuật ngữ chuyên ngành chỉ hạt đối lập.
  • Hạt đối xứng: hạt tính chất đối xứng với hạt thường (dùng trong ngữ cảnh lý thuyết).
Thành ngữ liên quan
  • Hủy hạt: quá trình phản hạt hạt thường triệt tiêu nhau.
    • Hủy hạt hiện tượng xảy ra khi phản hạt gặp hạt thường. (Quá trình triệt tiêu lẫn nhau giữa phản hạt hạt thường.)